TRA ĐIỂM THI & XEM TV

THỜI GIAN

BÁO MỚI

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Phước Hải.)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Đề KT kỳ II hóa 8 có Đáp án

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Phước Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:58' 24-04-2011
    Dung lượng: 85.0 KB
    Số lượt tải: 289
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD& ĐT TP BUÔN MA THUỘT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
    TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH NĂM HỌC : 2010 – 2011
    MÔN : HÓA 8
    Thời gian làm bài 60 phút


    (Đề có 01 trang )

    Câu 1 : (2,0 điểm)
    Hãy chọn hệ số và công thức hoá học thích hợp để bổ sung và các phương trình hóa học theo sơ đồ sau :
    (1) Na2O + H2O ?
    (2) Al + ? Al2(SO4)3 + H2
    (3) Fe2O3 + ? Fe + CO2
    (4) KMnO4 K2MnO4 + ? + O2
    Câu 2 : (2,0điểm)
    a.Các chất cho dưới đây thuộc loại hợp chất nào? Gọi tên các chất đó
    H2SO4; KOH; Ca3(PO4)2; SO3
    b. Cho biết gốc axit và hóa trị gốc axit của các axit sau :
    Axit H3PO4; Axit H2SiO3; Axit HBr; Axit HNO3
    Câu 3: (2,0điểm)
    Có 3 lọ đựng riêng biệt dung dịch các chất sau: muối natriclorua; axit clohiđric;
    natri hiđroxit. Hãy nhận biết từng chất trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học.
    Câu 4: (2,0điểm)
    Cần điều chế 33,6 (g) sắt bằng cách dùng khí CO khử Fe3O4.
    Viết phương trình phản ứng.
    Tính khối lượng Fe3O4 cần dùng.
    Tính thể tích khí CO đã dùng (đktc)
    Câu 5:(2,0điểm)
    A là dung dịch H2SO4 có nồng độ 0,2M, B là dung dịch H2SO4 có nồng độ 0,5M.
    Nếu trộn A và B theo tỉ lệ thể tích VA : VB = 2 : 3 được dung dịch C. Hãy xác
    định nồng độ mol của dung dịch C.

    HẾT











    ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
    MÔN : HÓA HỌC 8
    NĂM HỌC: 2010 - 2011

    Câu 1 : (2,0 điểm)
    Chọn đúng hệ số và công thức hoá học mỗi phương trình phản ứng : 0,5điểm
    (0,5điểm x 4 =2,0điểm)
    (1) Na2O + H2O 2 NaOH
    (2) 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
    (3) Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
    (4) 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
    Câu 2 : (2,0 điểm )
    a.Phân loại đúng và đọc tên đúng mỗi chất : 0,25 điểm
    (0,25điểm x 4 = 1,0 điểm)
    H2SO4 : Axit ( Axit sunfuric)
    KOH : Bazơ (Kali hidroxit)
    Ca3(PO4)2 : Muối (Canxi photphat)
    SO3 : Oxit ( Lưu huỳnh trioxit)
    b. Nêu đúng gốc axit và hóa trị gốc axit của mỗi axit : 0,25điểm
    (0,25điểm x 4 = 1,0 điểm)

    Axit H3PO4: PO4
    Axit H2SiO3: SiO3
    Axit HBr: Br
    Axit HNO3 : NO3
    Câu 3: (2,0điểm)
    Lấy mẫu thử, đánh dấu ống nghiệm. (0,25điểm)
    Dùng quỳ tím cho vào các mẫu thử nhận biết :
    + Axit clohiđric : quỳ tím hóa đỏ. (0,5điểm)
    + Natri hiđroxit : quỳ tím hóa xanh. (0,5điểm)
    + Mẫu còn lại là muối natriclorua. (0,25điểm)
    Câu 4: (2,0điểm)
    a) Số mol của sắt :
    mFe 33,6
    nFe = = = 0,6(mol) (0,25điểm)
    MFe 56
    Phương trình phản ứng :
    Fe3O4 + 4CO 3 Fe + 4 CO2 (0,25điểm)
    1mol 4mol 3mol
    0,2mol 0,8mol 0,6mol (0,25điểm)
    b) Khối lượng Fe3O4 cần dùng:
    m = n x M = 0,2 x 232 = 46,4 (g) (0,5điểm)

    c) Thể tích khí CO cần dùng:
    VCO = nCO x 22,4 = 0,8 x 22,4 = 17,92(lít) (0,5điểm)
    Câu 5: (2,0điểm)
    Số mol của dung dịch A:
    n A = CM x VA = 0,2 x 2 = 0,4(mol) (0,5điểm)
    Số mol của dung dịch B:
    n B = CM x VB = 0,5 x 3 = 1,5(mol) (0,5điểm)
    Nồng độ mol của dung dịch C:
    nA+ nB 0,4 + 1,5
    CM = = = 0,38M (1,0điểm)
    VA+VB 2+3


    (Học sinh
     
    Gửi ý kiến

    Cá ăn chuột