TRA ĐIỂM THI & XEM TV

THỜI GIAN

BÁO MỚI

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Phước Hải.)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nông Quang Trọng (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:56' 10-11-2010
    Dung lượng: 4.7 MB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người
    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
    TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG
    Lớp 8A7
    Môn Toán 8
    Tiết 16
    HÌNH CHỮ NHẬT
    GV: Nông Quang Trọng
    Năm học 2010 - 2011
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    P
    N
    M
    Q
    70o
    110o
    70o
    G
    F
    H
    E
    O
    S
    K
    T
    L
    C
    B
    A
    D
    Trong các hình sau :
    a. Hình nào là hình bình hành ?
    Hình 1
    Hình 2
    Hình 3
    Hình 4
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    P
    N
    M
    Q
    70o
    110o
    70o
    G
    F
    H
    E
    O
    S
    K
    T
    L
    C
    B
    A
    D
    Trong các hình sau :
    a. Hình nào là hình bình hành ?
    b. Hình nào là hình thang cân ?
    Hình 1
    Hình 2
    Hình 3
    Hình 4
    C
    B
    A
    D
    Tiết 16: HÌNH CHỮ NHẬT
    1. Định nghĩa:
    Tứ giác như vậy gọi là hình chữ nhật
    Tiết 16: HÌNH CHỮ NHẬT
    1. Định nghĩa:
    Tiết 16: HÌNH CHỮ NHẬT
    1. Định nghĩa:
    Tiết 16: HÌNH CHỮ NHẬT
    1. Định nghĩa:
    Tiết 16: HÌNH CHỮ NHẬT
    Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông
    1. Định nghĩa:
    ABCD là hcn 
    Tiết 16: HÌNH CHỮ NHẬT
    Chứng minh: Hình chữ nhật ABCD trên hình sau cũng là một hình bình hành, hình thang cân ?
    1. Định nghĩa:
    ABCD là hcn 
    Hình chữ nhật ABCD là hình bình hành vì có:
    Hình chữ nhật ABCD là hình thang cân( vì có AB // CD và )
    Chứng minh:
    Nhận xét: Hình chữ nhật cũng là một hình bình hành, cũng là một hình thang cân.
    Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông
    Tiết 16: HÌNH CHỮ NHẬT
    1. Định nghĩa:
    ABCD là hcn 
    Nhận xét: Hình chữ nhật cũng là một hình bình hành, cũng là một hình thang cân.
    Từ nhận xét , liệu hình chữ nhật có các tính chất của hình bình hành, của hình thang cân hay không ?
    Các tính chất
    Tính chất về cạnh
    + Các cạnh đối song song.
    + Các cạnh đối bằng nhau.
    Tính chất về góc
    + Các góc đối bằng nhau.
    + 4 góc bằng nhau.
    Tính chất về đường chéo
    + Hai đường chéo bằng nhau.
    + Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
    + Giao điểm 2 đường chéo là tâm đối xứng.
    a) HCN có tất cả các tính chất của hbh, của hình thang cân.
    2. Tính chất:
    b) Trong hcn 2 đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
    Tính chất đối xứng
    + Hình chữ nhật có 2 trục đối xứng.
    Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông
    Tiết 16: HÌNH CHỮ NHẬT
    1. Định nghĩa:
    ABCD là hcn 
    a) HCN có tất cả các tính chất của hbh, của hình thang cân.
    2. Tính chất:
    b) Trong hcn 2 đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
    3. Dấu hiệu nhận biết:
    1. Tứ giác có 3 góc vuông là hình chữ nhật.
    2. Hình thang cân có 1 góc vuông là hình chữ nhật.
    3. Hình bình hành có 1 góc vuông là hình chữ nhật.
    4. Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
    Tứ giác
    Hình chữ
    nhật
    Hình
    thang cân
    Hình bình
    hành
    Hình bình
    hành
    1 góc vuông
    1 góc vuông
    3 góc vuông
    2 đường chéo bằng nhau
    Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông
    Bài tập 1:
    Các phát biểu sau đây đúng hay sai ?
    S
    Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật.
    A
    B
    C
    D
    Tiết 16: HÌNH CHỮ NHẬT
    Bài tập 1:
    Các phát biểu sau đây đúng hay sai ?
    S
    Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật.
    Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật
    S
    A
    B
    C
    D
    Tiết 16: HÌNH CHỮ NHẬT
    Bài tập 1:
    Các phát biểu sau đây đúng hay sai ?
    S
    Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật.
    Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật
    Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
    S
    A
    B
    C
    D
    S
    Tiết 16: HÌNH CHỮ NHẬT
    Bài tập 1:
    Các phát biểu sau đây đúng hay sai ?
    S
    Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật.
    Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật
    Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
    Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình chữ nhật
    S
    S
    D
    C
    B
    A
    D
    O
    Tiết 16: HÌNH CHỮ NHẬT
    Với một chiếc compa, ta có thể kiểm tra xem 2 đoạn thẳng có bằng nhau hay không ?
    Bằng compa, ta có thể kiểm tra xem 1 tứ giác có phải là hình chữ nhật hay không ?
    AB = CD
    AD = BC
    ABCD hình bình hành
    Hình bình hành ABCD có AC = BD nên là hình chữ nhật.
    C
    D
    A
    B
    O
    Cách khác
    Tứ giác ABCD có AC cắt BD tại O
    Nếu OA=OB=OC=OD thì ABCD là hình chữ nhật.
    C
    D
    A
    B
    O
    Tiết 16: HÌNH CHỮ NHẬT
    1. Định nghĩa:
    ABCD là hcn 
    a) HCN có tất cả các tính chất của hbh, của hình thang cân.
    2. Tính chất:
    b) Trong hcn 2 đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
    3. Dấu hiệu nhận biết:
    1. Tứ giác có 3 góc vuông là hcn.
    2. HT cân có 1 góc vuông là hcn.
    3. Hbh có 1 góc vuông là hcn.
    4. Hbh có 2 đg chéo bằng nhau là hcn.
    4. Áp dụng vào tam giác:
    Định lí1: Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.
    Bài tập 2: Cho hình vẽ:
    B
    C
    A
    D
    M
    a) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao ?
    b) So sánh các độ dài AM và BC ?
    c) T.giác vuông ABC có AM là đường trung tuyến ứng với canh huyền. Hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu (b) dưới dạng một định lý
    Giải :
    a) ABCD là hình chữ nhật. Vì là hình bh có một góc vuông
    b)
    c)…
    Tiết 16: HÌNH CHỮ NHẬT
    1. Định nghĩa:
    ABCD là hcn 
    a) HCN có tất cả các tính chất của hbh, của hình thang cân.
    2. Tính chất:
    b) Trong hcn 2 đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
    3. Dấu hiệu nhận biết:
    1. Tứ giác có 3 góc vuông là hcn.
    2. HT cân có 1 góc vuông là hcn.
    3. Hbh có 1 góc vuông là hcn.
    4. Hbh có 2 đg chéo bằng nhau là hcn.
    4. Áp dụng vào tam giác:
    Định lí1: Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.
    Bài tập 3: Cho hình vẽ:
    B
    C
    A
    D
    M
    a) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao ?
    b) Tam giác ABC là tam giác gì
    c) Tamgiác ABC có đường trung tuyến AM bằng nửa canh BC. Hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu (b) dưới dạng một định lý ?
    Giải :
    a) ABCD là hình chữ nhật. Vì hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
    b) Tam giác ABC vuông tại A.
    Định lí 2: Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với 1 cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông.
    c)…
    Bài tập 4:
    Cho ABC như hình vẽ.
    Biết AM = 7cm.
    Tính BC.


    Tiết 16: HÌNH CHỮ NHẬT
    7cm
    ?
    Bài tập 4:
    Cho ABC như hình vẽ.
    Biết AM = 7cm.
    Tính BC.


    Tiết 16: HÌNH CHỮ NHẬT
    7cm
    ?
    Giải:
    ABC vuông tại A và AM là trung tuyến ứng với cạnh huyền BC nên ta có:
    AM = ½ BC
    BC = 2AM
    = 2.7 = 14 cm.
    Em hãy lấy ví dụ về: Hình ảnh của hình chữ nhật trong thực tế ?
    Một thông số kỹ thuật trên chiếc TV cho ta biết điều gì?
    25’’
    25 inches
    Tiết 16: HÌNH CHỮ NHẬT
    1. Định nghĩa:
    ABCD là hcn 
    a) HCN có tất cả các tính chất của hbh, của hình thang cân.
    2. Tính chất:
    b) Trong hcn 2 đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
    3. Dấu hiệu nhận biết:
    1. Tứ giác có 3 góc vuông là hcn.
    2. HT cân có 1 góc vuông là hcn.
    3. Hbh có 1 góc vuông là hcn.
    4. Hbh có 2 đg chéo bằng nhau là hcn.
    4. Áp dụng vào tam giác:
    Định lí1: Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.
    Định lí 2: Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với 1 cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông.
    Hướng dẫn về nhà
    Học thuộc định nghĩa, tính chất,
    dấu hiệu nhận biết và 2 định lí.
    Bài tập về nhà: 59, 60, 61 sgk/99.
    Giờ sau: Luyện tập.
    KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ GIÁO MẠNH KHỎE
    CHÚC CÁC EM HỌC GIỎI.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Cá ăn chuột